Wednesday, 25/11/2020 - 12:59|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tả Phời
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BA CÔNG KHAI CUỐI NĂM HỌC 2017-2018

Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PGD&ĐT T. PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI                                    
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
2 lớp = 84 hs 2 lớp = 62hs 2lớp = 62hs 2 lớp = 59hs
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Dạy học theo qui định của Bộ giáo dục: 37 tuần Dạy học theo qui định của Bộ giáo dục: 37 tuần Dạy học theo qui định của Bộ giáo dục: 37 tuần Dạy học theo qui định của Bộ giáo dục: 37 tuần
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Nhà trường phối hợp tốt trong công tác gd hs
- HS có thái độ học tập tốt
-Nhà trường phối hợp tốt trong công tác gd hs
- HS có thái độ học tập tốt
-Nhà trường phối hợp tốt trong công tác gd hs
- HS có thái độ học tập tốt
-Nhà trường phối hợp tốt trong công tác gd hs
- HS có thái độ học tập tốt
 
 
IV
 
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh
 
- Có đầy đủ cơ sở vật chất tối thiểu phục vụ học tập của hs các khối lớp - Có đầy đủ cơ sở vật chất tối thiểu phục vụ học tập của hs các khối lớp - Có đầy đủ cơ sở vật chất tối thiểu phục vụ học tập của hs các khối lớp - Có đầy đủ cơ sở vật chất tối thiểu phục vụ học tập của hs các khối lớp
 
 
V
 
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS
Đảm bảo Đảm bảo Đảm bảo Đảm bảo
 
 
VI
 
Đội ngũ GV, CBQL pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
-Đủ về đội ngũ
- Phương pháp quản lý tốt
-Đủ về đội
ngũ
- Phương Ph quản lý tốt
-Đủ về đội ngũ
- Phương ph quản lý tốt
-Đủ về đội ngũ
- Phương ph quản lý tốt
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- HK: Tốt 74.9%, khá 23.2 %, TB 1.9%
- HL: Giỏi 3.4%; khá 34.8%, TB 58.4%, Yếu 2.9%, kém 0.37%
- HK: Tốt 75.2%, khá 23.6%, TB 1.2%
- HL: Giỏi 3.3%; khá  35%, TB 57.9%, Yếu 3.8%, kém 0%
- HK: Tốt 75.2%, khá 23.6%, TB 1.2%
- HL: Giỏi 3.3%; khá 34.2%, TB 59.3%, Yếu 3.2%, kém 0%
- HK: Tốt 75.2%, khá 23.6%, TB 1.2%
- HL: Giỏi 3.%; khá 35.%, TB 57.5%, Yếu 2.8%, kém 1.7%
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của h.sinh
 
100% 100% 100% 73%
Tả Phời ngày 20 tháng 5 năm 2018
 
 
 
PGD&ĐT T. PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI                                     
 
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số hs chia theo hạnh kiểm 268 84 62 63 59
1 Tốt 179=74% 61 = 72.1% 40 = 67.2% 35=77.9% 43=79.3%
2 Khá 79 = 24.3% 22 = 27.9% 15 = 31.3% 27=22.1% 15=15.5%
3 Trung bình 10 =3.7% 1 7 = 1.6% 1 = 1 = 5.2%
4 Yếu 0 = 0% 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 268 84 62 63 59
1 Giỏi 13 = 4.8% 5 = 1.6% 2= 1.6% 1 = 13.6% 5= 5.2%
2 Khá 92 = 34.6% 27 = 40.9% 24= 35.9% 25=27.1% 16=25.9%
3 Trung bình 160 =59.5% 49 = 54.1% 36= 59.4% 37=59.3% 38=68.9%
4 Yếu 3 = 1.1% 3 = 3.6% 0% 0% 0%
5 Kém 0 = 0% 0 0% 0% 0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 268 84 62 63 59
1 Lên lớp 263 =98.3% 81 = 96.7% 62 = 100% 63=100% 59=100%
a Học sinh giỏi 13 = 5.4% 5 = 1.6% 2= 1.6% 1= 13.6% 5= 5.2%
b Học sinh tiên tiến 92 = 32.6% 27 = 40.9% 24= 35.9% 25=27.1% 16=25.9%
2 Thi lại 3 = 1.17%   0% 0% 0%
3 Lưu ban 0 = 0% 0 0% 0% 0%
4 Chuyển trường đến/đi 0% 0% 0% 0% 0%
5 Bị đuổi học 0% 0% 0% 0% 0%
6 Bỏ học 0% 0% 0% 0% 0%
IV Số hs đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
8 0 0 4 4
1 Cấp tỉnh/thành phố 8 0 0 4 4
2 Quốc gia, khu vực 0 0 0 0 0
V Số hs dự xét tốt nghiệp 59       59
VI Số hs được công nhận TN 59       59
1 Giỏi 5 = 8.5%       5 = 8.5%
2 Khá 16 = 27.1%       16=27.1%
3 Trung bình 38 =64.4%       38 =64.4%
VII Số hs nam/số hs nữ 137/131 43/41 29/33 36/27 30/30
VIII Số hs dân tộc thiểu số 254 81 57 60 56
 
Tả Phời, ngày 20  tháng  5 năm 2018                                                                             
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 

Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 PGD&ĐT T. PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI                                    
 
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017 -2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 8 1.4 m2/hs
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 8 1.4 m2/hs
2 Số phòng học bộ môn 3 1.4 m2/hs
3 Bình quân lớp/phòng học 1/1 1/1
8 Bình quân học sinh/lớp 30 30
III Số điểm trường 1 1
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 3.313.1 m2 13.8m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1.600m2 6.7m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 42m2 1.4m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 42m2 1.4m2
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 15m2 0.5m2
3 Diện tích thư viện (m2) 54m2 1.8m2
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
126m2 0.52m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 2 1
2 Khối lớp 7 2 1
3 Khối lớp 8 2 1
4 Khối lớp 9 2 1
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 50m2 0.2m2
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 25 9.6 hs/bộ
 
 
 
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 01  
2 Cát xét 03 0.37
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 10 1/1
5 Thiết bị khác… 0  
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 15m2
XI Nhà ăn m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 2 phòng = 30m2 22 1.3m2
XIII Khu nội trú m2   m2
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* *   * 30m2 0.13m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh *  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) *  
XVII Kết nối internet (ADSL) *  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường *  
XIX Tường rào xây *  
                                            
                                                              Tả Phời,  ngày 20  tháng 5.năm 2018
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                 Trần Bích Quý
 
 
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PGD&ĐT T. PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI                                    
         
                     THÔNG B¸O
 
Công khai về đội ngũ nhà giáo, CBQL và nhân viên năm học 2017 - 2018
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
21 22 1   1 15 5 0 1  
I Giáo viên 16 17       13 4      
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 4 4       3 1      
2 Ngữ văn 4 4       3 1      
3 Hóa 1 1       2        
4 Địa lý 1 1       1        
5 Âm nhạc 1 1       1        
6 Thể dục 1 1       1        
7 Tiếng Anh 1 1       1        
8 Tiếng trung 1 1         1      
9 Tin học 1 1       1        
10 Mỹ thuật 0 0         1      
II Cán bộ quản lý 2 2     1   1      
1 Hiệu trưởng 1 1         1      
2 Phó hiệu trưởng 1 1     1          
III Nhân viên 3 3 1     3     1  
1 Nhân viên văn thư 1 1       1        
2 Nhân viên kế toán                    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế                    
5 Nhân viên thư viện 1   1     1        
6 Nhân viên Bảo vệ 1 1             1  
7 .Nhaan viên thiết bị TN.. 0 1       1        
                                   
                                                   Tả Phời, ngày 20 1tháng 5 năm 2018
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                                                 Trần Bích Quý
 
 
 
 
 
 
PGD&ĐT T. PHỐ LÀO CAI
TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI                                    
          
 
 
THÔNG B¸O
Công khai về tài chính ( thu, chi XHH) năm học 2017 - 2018
 
Căn cứ vào công văn số 1885/UBND-PGD ngày 18/10/2017 của UBND thành phố Lào Cai về việc Thực hiện xã hội hóa của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố lào Cai năm học 2017-2018.
          Trường THCS Tả Phời  sẽ tiến hành thu và chi các loại quỹ như sau:
I. Khoản thu thỏa thuận
1. Quỹ khuyến học:
- Mức thu: 8000/tháng / 1HS = 72.000/1HS/năm
- Đã  thu: 15.426.000đ
- Dự kiến  chi:  15.426.000đ
- Khen thưởng cho tập thể, cá nhân học sinh có thành tích qua các  đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ngày 20/11
-  Thưởng cá nhân, ltập thể có thánh tích XS trong đợt sơ kết học kỳ I:
-  Thưởng cá nhân, ltập thể có thánh tích XS cuối năm học 2017-2018:
2 .Tiền nước uống : * Đã thu :
                 Mức thu :         5.000đ/hs/tháng x 9 tháng = 45.000đ
               Tổng thu :         9.100.000 đ
 
               - Đã  chi : 9.100.000đ
 
II. Khoản thu tự nguyện
1Đã thu:  20.180.000đ
     Huy động các tập thể, cá nhân, trong và ngoài trường và cha mẹ học sinh
2. Đã chi : 20.180.000đ
Trên đây là báo cáo công khai tài chính( quĩ XHH) năm học 2017 – 2018 của trường THCS Tả Phời.
                                                                   Tả Phời, ngày 20 tháng 5 năm 2018
 
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                   
 
                                                 Trần Bích Quý
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 57
Tháng 11 : 136
Năm 2020 : 737