Monday, 30/11/2020 - 08:57|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Tả Phời
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BA CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI NĂM HỌC 2018-2019

BA CÔNG KHAI
Công khai mọi mặt của nhà trường
PHÒNG GD&ĐT TP LÀO CAI
TRƯỜNG THCS  TẢ PHỜI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2017 - 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp6 Lớp7 Lớp8 Lớp9  
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 242 61 64 59 58  
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
179
74%
44
72,1%
43
67,2%
46
77,9%
46
79,3%
 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
59
24,3%
10
33,3%
20
31,3%
13
22,1%
9
15,5%
 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
4
1,7%
0
0%
1
1,6%
0
0%
3
5,2%
 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
0
0%
 
II Số học sinh chia theo học lực 120 30 36 28 26  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
12
10%
4
13,4%
4
11,1%
2
7,1%
2
7,7%
 
2 Khỏ
(tỷ lệ so với tổng số)
49
40,8%
13
43,3%
12
33,3%
9
32,1%
15
57,7%
 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
64
53,3%
12
40%
20
55,6%
16
57,1%
8
30,8%
 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
2
17%
1
3,3%
  1
8,7%
1
3,8%
 
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
           
III Tổng hợp kết quả cuối năm 120 30 36 28 26  
1 Lờn lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
117
97,5%
29
96,7%
36
100%
27
96,4%
25
96,1%
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
12
10%
4
13,4%
4
11,1%
2
7,1%
2
7,7%
 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
49
40,8%
13
43,3%
12
33,3%
9
32,1%
15
57,7%
 
2     Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
3
17%
1
3,3%
  1
8,7%
1
3,8%
 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0          
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
1     1    
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
 
0
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
2     1 1  
 
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
1 0 0 1 0  
1 Cấp tỉnh/thành phố 1 0 0 1 0  
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 57       57  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 57       57  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
1
1,8%
 
 
 
 
 
 
1
1,8%
 
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
12
21%
 
 
 
 
 
 
12
21%
 
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
44
77,2%
 
 
 
 
 
 
44
77,2%
 
VII Số học sinh thi đỗ THPT hệ công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
   
VIII Số học sinh thi đỗ THPT hệ GDTX và học nghề
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 124/116 35/30 29/31 37/21 33/24  
X Số học sinh dân tộc thiểu số 227 62 57 55 53  
 
*Tổng thu ngân sách nhà nước năm học 2015 - 2016: 1.432.725.300  đồng
* Tổng chi ngân sách nhà nước năm học: 2016 -20171.432.725.300  đồng
* Tổng thu XHHGD năm học: 18.555.000 đồng
* Chi  XHHGD: 18.555.000 đồng
                                                                                                       Tả Phời , ngày    tháng 9  năm 2017                                                                                    
           HIỆU TRƯỞNG

 
 
 
 
           TRẦN BÍCH QUÝ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo) 
PHÒNG GD&ĐT TP LÀO CAI
TRƯỜNG THCS  TẢ PHỜI
 
 
THÔNG BÁO 
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 4  
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học chờ   -
5 Số phòng học bộ môn 5 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 30 -
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 10,054m2  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5,400m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 168m2  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 42m2  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 42m2  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rốn luyện thể chất) (m2)
   
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
16 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 4 4
2 Khối lớp 7 4 4
3 Khối lớp 8 4 4
4 Khối lớp 9 4 4
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
6 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 20 Số học sinh/bộ
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Mỏy chiếu OverHead/projector/vật thể 11  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tớch (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dựng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* X   X   X
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh 1  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) 1  
XVII Kết nối internet (ADSL) 2  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường 1  
XIX Tường rào xây 1  
                                                                                         
                                                                                       Tả Phời, ngày       tháng 9  năm 2017
                                                                                          Thủ trưởng đơn vị 
                                                                                          
 
 
                                                                                              TRẦN BÍCH QUÝ
 
 
 
 
 
 
  Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo) 
 
PHÒNG GD&ĐT TP LÀO CAI
TRƯỜNG THCS  TẢ PHỜI
 
 
THÔNG BÁO 
 
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hỡnh thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chỳ
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên  bộ quản lý và
 nhân viên
 
15
                 
I Giỏo viên 12                  
  Trong đó số
Giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 3         2 1      
2                    
3 Hóa                    
4 Sinh 1           1      
5 Thể dục                    
6 Âm nhạc 1         1        
7 Mỹ thuật                    
8 Tin học 1           1      
9 Tiếng anh 1         1        
10 Tiếng trung                    
11 Ngữ Văn 3         2 1      
12 Lịch sử                    
13 Công nghệ 1         1        
14 Địa lý 1         1        
II n bộ quản lý 2                  
1 Hiệu trưởng 1                  
2 Phó hiệu trưởng 1                  
III Nhân viên 2                  
1 Nhân viên văn thư 1         1        
2 Nhân viên kế toán                    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế                    
5 Nhõn viên thư viện                    
6 Nhõn viên khác 1   1           1  
  ...                    
                                  
                                                                                       Tả Phời, ngày       tháng 9  năm 2017
                                                                                          Thủ trưởng đơn vị 
                                                                                          
 
 
                                                                                               TRẦN BÍCH QUÝ
 
Biểu mẫu 05 
(Kốm theo Thụng tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT TP LÀO CAI
TRƯỜNG THCS  TẢ PHỜI
 
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 -2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp8  Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh 
 
Tốt,
thuận
 lợi
Tốt,
thuận
 lợi
Tốt,
thuận
 lợi
Tốt,
thuận
 lợi
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình GDPT; QĐ 16/BGD Chương trình GDPT; QĐ 16/BGD Chương trình GDPT; QĐ 16/BGD Chương trình GDPT; QĐ 16/BGD
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. 
Yờu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Thường xuyên.
-Nghiêm túc. Tốt
-Thường xuyên.
-Nghiêm túc. Tốt
-Thường xuyên.
-Nghiêm túc. Tốt
-Thường xuyên.
-Nghiêm túc. Tốt
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
- Mức
đ tối thiểu
, CSVC.
Có phòng tin, phòng lýCN, P ngoại ngữ, P sinh hóa.
- Mức
đ tối thiểu
, CSVC.
Có phòng tin, phòng lýCN, P ngoại ngữ, P sinh hóa.
- Mức
đ tối thiểu
, CSVC.
Có phòng tin, phòng lýCN, P ngoại ngữ, P sinh hóa.
- Mức
đ tối thiểu
, CSVC.
Có phòng tin, phòng lýCN, P ngoại ngữ, P sinh hóa.
 
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục HĐNGLL
 
HĐNGLL HĐNGLL HĐNGLL
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
- Đội ngũ giáo viên  cơ bản đảm bảo về số, chất lượng.
-PP quản lý  đổi mới, đảm bảo tốt.
- Đội ngũ giáo viên  cơ bản đảm bảo về số, chất lượng.
-PP quản lý  đổi mới, đảm bảo tốt.
- Đội ngũ giáo viên  cơ bản đảm bảo về số, chất lượng.
-PP quản lý  đổi mới, đảm bảo tốt.
- Đội ngũ giáo viên  cơ bản đảm bảo về số, chất lượng.
-PP quản lý  đổi mới, đảm bảo tốt.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
HL: G 4:,K: 13
TB: 12 , Y: 1  
H K: 
T: 20,Kh: 10  
Tb:  0 ,Y: 0
- Sức khoẻ HS: Tốt
HL:G 4:,K : 12
TB :16 , Y: 0  
HK: 
T: 17,Kh:   11
Tb: 0  ,Y: 0 
- Sức khoẻ HS: Tốt
HL: G: 0,K :14 
TB : 20, Y: 
H K:
T: 25,Kh: 11
Tb:0   ,Y:0 
- Sức khoẻ HS: Tốt
HL: G: 2,K : 15
TB : 8   , Y:   1
H K: 
T: 18,Kh: 7  
Tb: 1  ,Y: 
- Sức khoẻ HS: Tốt
  
                                                                                       Tả Phời, ngày       tháng 9  năm 2018
                                                                                          Thủ trưởng đơn vị 
                                                                                          
 
 
                                                                                               TRẦN BÍCH QUÝ


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 1
Tháng 11 : 149
Năm 2020 : 750